sản phẩm dịch vụ

thông tin liên hệ
Mr.Trí
HOTLINE
0906 836 836 - 0961611611

-

Chia sẻ lên:
CHẤT CHỐNG ĐÔNG  TIXOSIL 38

CHẤT CHỐNG ĐÔNG TIXOSIL 38

Nơi sản xuất:
KOREA

Mô tả chi tiết

 

Thuộc nhóm: Chất chống vón
Chỉ số quốc tế: E551

 

Tên hóa học: Synthetic amorphous silica Silicon dioxide, amorphous Amorphous precipitated silica 
Tên  thương mại: Tixosil 38
Mô tả: Silica dạng aerogel: silica cấu trúc siêu mịn dạng bột hay hạt nhỏ Silica hydrat hóa: là silic dioxyd kết tủa, hydrat hóa dạng bột vô định hình, hoặc hạt.
Chỉ số quốc tế: E551
Công thức hóa học: (SiO2)n  
Cấu tạo phân tử:  

Khối lượng phân tử:  㺼.09 g/mol (SiO2)
Lĩnh vực: Phụ gia thực phẩm: Chất chống đông vón chất chống tạo bọt.
Tỷ trọng :  ق.2 g/cm3   ở  20°C
Độ tinh khiết:  > 95 %
Điểm nóng chảy:   > 1700°C
Nhiệt độ sôi:  2230 °C
Độ hòa tan:  Không hòa tan trong nước và ethanol Tan trong axit hydrofluoric và kiềm (800-1000C)
Hấp thụ dầu: 270 ml/100 gam

1. Công dụng:
Tixosil 38 còn gọi là bột nhẹ, màu trắng như tuyết, được ứng dụng rộng rãi trong nghành công nghiệp thực phẩm như là một chất trợ giúp chế biến: chất chống vón, chống hút ẩm, tạo độ tơi xốp.

2. Sử dụng:
Được sử dụng trong các sản phẩm cần làm tơi như hỗn hợp soup khô, bột canh, các loại gia vị, muối, sữa bột, sữa thay thế, pho mát nghiền, cream không sữa (Non - dairy creamers) để ngăn chặn sự đông vón, ngăn chặn sự hút ẩm, kéo dài thời gian bảo quản.

3. Tỷ lệ sử dụng:
Đối tượng sử dụng và hàm lượng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số02/VBHN-BYT văn bản hợp nhất về hướng dẫn quản lý phụ gia thực phẩm

4. Quy cách đóng gói:
- 15 kg / bao

5. Thời hạn sử dụng và bảo quản:
- 02  năm kể từ ngày sản xuất (Ngày sản xuất và hạn sử dụng: Ghi trên bao bì sản phẩm). 
- Bảo quản nơi khô, mát, tránh ẩm.  Tránh  lưu trữ, bảo quản với các vật liệu độc hại và sản phẩm hóa chất.

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Citric Acid Monohydrate
Citric Acid Monohydrate
Sodium Metabisulfite HP
Sodium Metabisulfite HP
CHẤT CHỐNG ĐÔNG  TIXOSIL 38
CHẤT CHỐNG ĐÔNG TIXOSIL 38
SORBITOL
SORBITOL
SODIUM BENZOATE EF-E211
SODIUM BENZOATE EF-E211